-
Mua tại cửa hàng
Để nhận hàng hôm nay
Miễn phí
-
Giao hàng chuyển phát nhanh
Chúng tôi sẽ gửi dịch vụ chuyển phát nhanh theo địa chỉ khách hàng đã đăng kí
2-3 ngày
Trên 1 triệu
4.229.000 ₫ Giá gốc là: 4.229.000 ₫.2.159.000 ₫Giá hiện tại là: 2.159.000 ₫.
Để nhận hàng hôm nay
Miễn phí
Chúng tôi sẽ gửi dịch vụ chuyển phát nhanh theo địa chỉ khách hàng đã đăng kí
2-3 ngày
Trên 1 triệu
Trong bối cảnh doanh nghiệp chuyển mình mạnh mẽ theo xu hướng số hóa, việc lựa chọn một hệ thống chấm công thông minh, an toàn và chính xác trở thành nhu cầu cấp thiết. Máy chấm công HIKVISION SH-K1T9321MFWX nổi bật như một giải pháp toàn diện, tích hợp đa phương thức nhận diện tiên tiến, giúp tối ưu hóa toàn bộ quy trình quản lý nhân sự.
Là sản phẩm đến từ HIKVISION – thương hiệu công nghệ an ninh hàng đầu thế giới, thiết bị chấm công SH-K1T9321MFWX mang đến hiệu suất vượt trội, vận hành ổn định cùng khả năng bảo mật cao. Đây không chỉ là máy chấm công đơn thuần mà còn là công cụ mạnh mẽ hỗ trợ doanh nghiệp quản lý nhân sự chuyên nghiệp, tiết kiệm chi phí và nâng cao năng suất làm việc.
Một trong những ưu điểm nổi bật của máy chấm công HIKVISION SH-K1T9321MFWX là khả năng nhận diện bằng 3 phương thức khác nhau:
Sự kết hợp đa phương thức mang đến sự linh hoạt trong sử dụng, đáp ứng mọi yêu cầu của doanh nghiệp từ nhỏ đến lớn.
HIKVISION SH-K1T9321MFWX được trang bị bộ nhớ mạnh mẽ:
Dung lượng ấn tượng này giúp thiết bị hoạt động ổn định liên tục, không lo hết bộ nhớ ngay cả ở những môi trường có lưu lượng nhân sự lớn.
Thiết bị hỗ trợ nhiều phương thức kết nối hiện đại giúp chủ doanh nghiệp dễ dàng tích hợp vào hệ thống hiện có:
Khả năng mở rộng linh hoạt giúp thiết bị phù hợp với mọi hệ thống kiểm soát ra vào đang triển khai.
Máy chấm công sở hữu màn hình cảm ứng 2.4 inch, hiển thị sắc nét và dễ theo dõi thông tin.
Xem thêm: Ronald Jack FA1000
Xem thêm: Ronald Jack FA110
Thiết bị phù hợp cho:
HIKVISION SH-K1T9321MFWX là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp chấm công hiện đại, chính xác và bảo mật. Thiết bị không chỉ nâng cao hiệu quả quản lý nhân sự mà còn giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp hơn.
Nếu bạn muốn một hệ thống chấm công toàn diện – đây chính là sản phẩm bạn không nên bỏ qua!
– Nhận diện khuôn mặt AI chính xác, hoạt động tốt trong mọi điều kiện ánh sáng.
– Thiết kế chắc chắn, vỏ kim loại bền bỉ, phù hợp mọi không gian.
– Lưu trữ lớn: 500 khuôn mặt, 3,000 vân tay, 3,000 thẻ
– Tích hợp đa chức năng: Chấm công và kiểm soát cửa ra vào.
– Kết nối linh hoạt: Wi-Fi và Ethernet, quản lý từ xa dễ dàng.
– Chống nước, bụi chuẩn IP65, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
| Chế độ bảo hành |
24 tháng |
|---|---|
| Loại thiết bị |
Máy chấm công |
| Kích thước màn hình |
2.4 inch |
| Hình thức chấm công |
Khuôn mặt/ Vân tay/ Thẻ Mifare |
| Dung lượng lưu trữ |
500 khuôn mặt, 3,000 vân tay, 3,000 thẻ, 150.000 sự kiện |
| Tính năng, hỗ trợ |
– Khoảng cách: 0.3 m đến 1.5 m – Kết nối TCP/IP, wifi – Vị trí: trong nhà – Thời gian nhận diện: |
| Nguồn Cấp |
12V DC/2A |
| Kích Thước |
91,3 mm × 181,3 mm × 24,5 mm |
Sẵn hàng
| Chế độ bảo hành |
24 tháng |
|---|---|
| Loại thiết bị |
Thiết bị kiểm soát ra vào |
| Kiểu xác thực |
Khuôn mặt, thẻ từ, mật khẩu |
| Dung lượng lưu trữ |
Hỗ trợ 50.000 users, 50.000 khuôn mặt, 100.000 thẻ, 50.000 password, 50 tài khoản admin, và 300.000 lần ghi. |
| Cách nhận diện |
0.3m-2.0m |
| Giao thức giao tiếp |
RS485, TCP/IP, USB-host |
| Nguồn Cấp |
12V DC/2A |
Sẵn hàng
| Màn Hình |
Màn hình cảm ứng 5-inch |
|---|---|
| Dung lượng khuôn mặt |
6000 |
| Dung Lượng Lòng Bàn Tay |
3,000 |
| Dung lượng vân tay |
6,000 (Tiêu chuẩn), 10,000 (Tùy chọn) |
| Dung Lượng Thẻ |
10,000 |
| Dung Lượng Giao Dịch |
200,000 |
| Hệ Điều Hành |
Linux |
| Chức Năng Tiêu Chuẩn |
Thẻ ID, ADMS, Đầu vào T9, DST, Máy ảnh, ID người dùng gồm 9 chữ số, Cấp độ truy cập, Nhóm, Chống quay vòng, Truy vấn bản ghi, Báo động chuyển đổi giả mạ |
| Phần Cứng |
CPU lõi kép 900 MHz, Bộ nhớ RAM 512 MB / Đèn flash 8G, Camera ánh sáng yếu 2MP WDR, Đèn LED điều chỉnh độ sáng |
| Giao Tiếp |
TCP/IP, WiFi (Tùy chọn), Đầu vào/Đầu ra Wiegand, RS485 |
| Giao Diện Kiểm Soát Truy Cập |
Khóa điện của bên thứ 3, Cảm biến cửa, Nút Exit, Đầu ra báo động, Đầu vào phụ |
| Chức Năng Tùy Chọn |
Thẻ IC 13,56 MHz |
| Tốc Độ Nhận Dạng Khuôn Mặt |
≤1s |
| Thuật Toán |
ZKFace V5.8 & ZKFinger V10.0 & ZKPalm V12.0 |
| Nguồn Cấp |
12V / 3A |
| Độ ẩm hoạt động |
10% – 90% |
| Nhiệt độ hoạt động |
-10°C ~ 45°C (14°F ~ 113°F) |
| Kích Thước |
134.93 * 166.93 * 21.5 (mm) (Rộng*Cao*Sâu) |
| Phần Mềm Hỗ Trợ |
ZKBio Access IVS |
| Chức Năng |
255,256,257,258,261 |
Sẵn hàng
| Chế độ bảo hành |
24 tháng |
|---|---|
| Loại thiết bị |
Máy chấm công nhận diện khuôn mặt |
| Kích thước màn hình |
Màn hình cảm ứng 4.3 inch |
| Dung lượng lưu trữ |
1.500 khuôn mặt, 3.000 vân tay, 3,000 thẻ Mifare, 300.000 sự kiện |
| Tính năng, hỗ trợ |
– Kết nối TCP/IP, Hỗ trợ Hikvision cloud. – Kết nối: USB, khoá điện, nút nhấn Exit, cửa, RS – 485 – Hỗ trợ kiểm soát cửa |
| Vị trí lắp đặt |
Trong nhà |
| Nguồn Cấp |
12V DC/2A |
| Kích Thước |
118,4 mm × 118,4 mm × 21,8 mm |
Sẵn hàng
| Chế độ bảo hành |
24 tháng |
|---|---|
| Loại thiết bị |
Máy chấm công |
| Kích thước màn hình |
4.3 inch |
| Hình thức chấm công |
Khuôn mặt/ Vân tay/ Thẻ Mifare |
| Dung lượng lưu trữ |
1.500 khuôn mặt, 3.000 vân tay, 3,000 thẻ Mifare, 300.000 sự kiện |
| Vị trí lắp đặt |
Trong nhà |
| Nguồn Cấp |
12V DC/2A |
| Kích Thước |
118,4 mm × 118,4 mm × 21,8 mm |
| Trọng lượng |
0.71 kg |
Sẵn hàng
| Model |
SpeedFace-V4L ProSpeedFace-V4L Pro-QRSpeedFace-V4L Pro-RFID |
|---|---|
| Màn Hình |
Màn hình LED cảm ứng màu TFT 4"@ (480*800) |
| Camera |
Binocular Camera @ 2MP |
| Hệ Điều Hành |
Linux |
| Phần Cứng |
CPU: Dual Core@1GHzRAM: 1GB; ROM: 8GBLoa: 8 ohm@1 WMicrô: *1 (Độ nhạy: -32dB / Đa hướng / Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 58dB / Trở kháng: 2,2kΩ)Cảm biến vân tay: Vân tay |
| Phương Thức Hoạt Động |
SpeedFace-V4L Pro: Khuôn mặt/Vân tay/Thẻ Mật khẩu (Bàn phím ảo)SpeedFace-V4L Pro-QR: Khuôn mặt / Mã QR xáo trộn / Thẻ / Mật khẩu (Bàn phím ảo)SpeedFace-V4L Pro-RFID: Kh |
| Dung Lượng Người Dùng |
3,000(1:N) (Tiêu chuẩn) / 10,000 (1:N) (Tùy chọn) |
| Dung Lượng Mẫu Khuôn Mặt |
3,000 (1:N) (Tiêu chuẩn) / 6,000 (1:N) (Tùy chọn) |
| Dung Lượng Mẫu Vân Tay |
SpeedFace-V4L Pro: 3,000 (1:N) (Tiêu chuẩn) / 6,000 (1:N) (Tùy chọn)SpeedFace-V4L Pro-QR: NASpeedFace-V4L Pro-RFID: NA |
| Dung Lượng Thẻ |
3,000 (1:N) (Tiêu chuẩn) / 10,000(1:N) (Tùy chọn) |
| Dung Lượng Giao Dịch |
200,000 (1:N) |
| Mật Khẩu |
Tối đa 8 chữ số |
| Tốc Độ Xác Minh Sinh Trắc Học |
dưới 0,35 giây (Nhận dạng khuôn mặt)dưới 0,5 giây (Nhận dạng vân tay) |
| FAR |
SpeedFace-V4L Pro: ≤0.01% (Nhận dạng khuôn mặt) / ≤0.0001% (Vân tay)SpeedFace-V4L Pro-QR: ≤0.01% (Nhận dạng khuôn mặt)SpeedFace-V4L Pro-RFID: ≤0.01% (Nhận dạng khuôn mặt |
| FRR |
SpeedFace-V4L Pro: ≤0.02% (Nhận dạng khuôn mặt) / 0.01% (Vân tay)SpeedFace-V4L Pro-QR: ≤0.02% (Nhận dạng khuôn mặt)SpeedFace-V4L Pro-RFID: ≤0.02% (Nhận dạng khuôn mặt) |
| Loại Thẻ |
Thẻ ID@125 kHz (Tùy chọn)HID Prox@125 kHz (Tùy chọn)Thẻ IC@13,56 MHz (Tùy chọn)Thẻ Felica@13,56 MHz (Tùy chọn)Mô-đun đa công nghệ tùy chọn:Mô-đun 1: ID & IC & DESFireEV1/ |
| Thuật Toán Sinh Trắc Học |
SpeedFace-V4L Pro: ZKFace V3.9 & ZKFinger V10.0SpeedFace-V4L Pro-QR: ZKFace V3.9SpeedFace-V4L Pro-RFID: ZKFace V3.9 |
| Giao Tiếp |
TCP/IP*1Wi-Fi (IEEE802.1a/b/g/n/ac) @ 2.4 GHz / 5G GHz (Sớm ra mắt)Bluetooth: BLE5.0 (Sớm ra mắt)Wiegand (Đầu Vào & Đầu Ra)*1RS485: ZKTeco RS485*1USB: Loại A (Chỉ ổ USB)*1Đầu |
| Chức Năng Tiêu Chuẩn |
ADMS, DST, ID người dùng 14 chữ số, Bàn phím T9 (Đầu vào), Chụp ảnh, Chụp ảnh sự kiện, Truy vấn bản ghi, Báo động chuyển đổi giả mạo, Chuyển trạng thái |
| Chức Năng Tùy Chọn |
Wi-Fi, SRB, WorkCode, Điện thoại cửa có hình, Giao thức SIP, Chuông cửa không dây (Sớm ra mắt) |
| Nguồn Cấp |
DC 12V 3A (Tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động |
-5°C đến 45°C |
| Độ ẩm hoạt động |
10% đến 90% RH (Không ngưng tụ) |
| Kích Thước |
183 mm*88 mm*20.5 mm (L*W*H) |
| Khối Lượng Tịnh |
0.453 Kg |
| Phần Mềm Hỗ Trợ |
Phần mềm: ZKBio CVAccessMobile App: ZKBio Zlink / ZSmartCloud Service: ZKBio Zlink |
| Phương Pháp Lắp Đặt |
Giá treo tường (Tương thích với Gang-box Châu Á / Hộp Gang đơn) |
| Cấp Bảo Vệ IP |
IP65 (chống thấm nước và chống bụi) |
| Chứng Nhận |
ISO14001, ISO9001, CE, FCC, RoHS |
Sẵn hàng
| Chế độ bảo hành |
12 tháng |
|---|---|
| Loại thiết bị |
Máy chấm công |
| Kiểu xác thực |
Khuôn mặt + Thẻ từ |
| Số lượng quản lý |
1.500 khuôn mặt, 3.000 dấu vân tay, 3.000 thẻ cảm ứng, 3.000 người dùng |
| Bộ nhớ lưu trữ |
150.000 lần lần |
| Hỗ trợ khác |
– Phiên bản thuật toán vân tay: ZKFingerprint V13.0 (Tiêu chuẩn) /V10.0 (Tùy chọn) – Phiên bản thuật toán khuôn mặt: ZKFace V4.0 – Hỗ trợ phần mềm: Wise Eye Mix 3 |
| Nguồn cung cấp |
DC 12V/1.5A |
| Kích Thước |
205.20 mm*74.19 mm*33.30 mm |
Sẵn hàng
| Capacity |
Fingerprint:10,000(Only Face XTA) Face:30,000 (Optional:50,000)Palm(coming soon): 5,000(Optional)Cards: 50,000(Optional:100,000)Transactions: 500,000 Har |
|---|---|
| Communication |
1* TCP/IP ( TLS1.2, AES-256 end to end secured communication channel) 1* Wiegand input/Output 1*Standard RS485 / OSDP V2.1.7 over RS485 (AES-128, OSDP V2.1.7 Secured Channel) |
| Access Control Interface |
1* Lock Relay Output 1* Alarm Output / Auxiliary Input 1* Exit Button / Door Sensor 1* Doorbell Output |
| Additional Info |
ZKFace v3.9& ZKFinger v10.0 ZKPalmVein12.0 Algorithms Operating Temperature: -20 °C to 60 °C (-4°F to 131°F)Operating Humidity: ≤93%RHStorage Temperature: -25 °C to 65 °C (-13°F to 149°F)St |
| RFID Module |
ID:EM05IC:IC08ID&IC:B133ID&IC&HID Prox/HID iclass:MTR30(coming soon) BLE/NFC(coming soon) |
| USB Power Supply Voltage |
Operating Voltage: 12V DC Current Draw: |
Sẵn hàng
| Bảo hành |
12 tháng |
|---|---|
| Âm thanh / Chuông báo |
Có âm thanh báo và password bảo vệ máy |
| Camera |
200W Pixel hd color camera |
| Chip xử lý |
Chip 1.2G Dual-core |
| Cổng kết nối mở rộng |
WiFi |
| Dung lượng khuôn mặt |
10.000 |
| Dung lượng thẻ từ |
10.000 |
| Kết nối |
TCP/IP (Ethernet) ,USB ,WiFi |
| Kết nối với thiết bị ngoại vi |
Khóa điện từ ,Nút exit ,Nút khẩn cấp |
| Kiểu xác thực |
1:N |
| Loại màn hình |
5 INCH HD IPS |
| Ngôn ngữ hỗ trợ |
Tiếng Anh ,Tiếng Trung ,Tiếng Việt |
| Phát hiện khuôn mặt từ khoảng cách |
0.5m – 2.5m |
| Phụ kiện kèm theo |
Adapter ,Hướng dẫn sử dụng |
| Phương thức chấm công |
Khuôn mặt ,Thẻ từ |
| Thương hiệu |
Sunbeam |
| Tiêu chuẩn tính năng |
IP65 |
| Tính năng hiển thị |
Hiển thị tên/ID người chấm công trên màn hình |
| Tính năng kiểm soát cửa |
Hỗ trợ kiểm soát cửa (relay, khóa, etc.) |
| Tốc độ xử lý |
<0,2 giây |
| Ứng dụng phù hợp |
Công ty vừa & nhỏ |
| Xuất xứ |
Liên doanh Malaysia + China |
| Dung lượng ghi nhớ |
1.000.000 |
| Nguồn điện / Dự phòng |
DC 12V, 3A/5A |
| Kích thước máy |
185 x 110 x 20 mm |
| Khối lượng |
0,53 kg |
| Phần mềm quản lý |
Paradise HRM ,Phần mềm nội bộ |
No account yet?
Create an Account